Hỏi đáp

Tìm hiểu thông tin chi tiết về card đồ họa NVIDIA GeForce GTX 950M

NVIDIA GeForce GTX 950M là một sản phẩm tầm trung, tương thích với laptop công bố tháng ba năm 2015. Nó được dựa trên kiến trúc Maxwell của Nvidia (GM107 chip) và sản xuất tại 28 nm.

NVIDIA GeForce GTX 950M tốc độ 914 MHz (+ Boost) cũng như bộ nhớ GDDR5 nhanh (128 bit, 5000 MHz hiệu quả, 80 GB / s). So với trước đây và về mặt kỹ thuật rất giống GTX 850M , GTX 950M được tốc độ cao hơn một chút.

1. Kiến trúc

So với Kepler, Maxwell đã được tối ưu hóa trong một số chi tiết để tăng hiệu quả năng lượng. Multiprocessors (SMM) với chỉ 128 ALU (Kepler: 192) và một lịch trình tối ưu hóa sẽ dẫn đến việc sử dụng tốt hơn. Nvidia hứa hẹn rằng một Maxwell SMM với 128 ALU có thể cung cấp 90 phần trăm hiệu suất của một Kepler SMX với 192 ALU. GM107 có 5 SMMs và do đó 640 lõi shader, 40 TMUs và 16 ROPs (giao diện 128-bit).

Tối ưu hóa khác là bộ nhớ cache L2 mở rộng (GM107: 2 MB). Kích thước tăng lên có thể xử lý một số lưu lượng truy cập bộ nhớ để cho phép một giao diện bộ nhớ tương đối hẹp mà không làm giảm đáng kể hiệu suất.

2. Hiệu suất

Mặc dù GTX 950M có băng thông bộ nhớ giống như GTX 850M, hiệu suất tốt hơn một chút. Nhìn chung, 950M (phiên bản GDDR5) là chậm hơn khoảng 15 phần trăm so với GTX 960M.

So sánh hiệu năng chơi game

Cấu hình Low Cấu hình Medium Cấu hình Max
Geforce 920M 63 fps 25 fps 12fps
Geforce 940M 102 fps 34 fps 18fps
Geforce GTX 950M 190 fps 69 fps 27fps

Tổng quan:GM107 tích hợp thế hệ thứ sáu Video PureVideo HD (VP6), cung cấp một hiệu suất giải mã tốt hơn cho H.264 và MPEG-2 video. Tất nhiên, VP6 hỗ trợ tất cả các tính năng của các thế hệ trước đó (4K hỗ trợ, PIP, mã hóa video qua NVENC API). Tuy nhiên HDMI 2.0 vẫn chưa được hỗ trợ.

Codename N16P-GT
Kiến trúc Maxwell
Tốc độ lõi 640
Tốc độ bộ nhớ 914 – 993 – 1124 (Boost) MHz
Memory Speed 1800 – 5000 MHz
Loại bộ nhớ 128 Bit
Memory Type DDR3/GDDR5
Max. Amount of Memory 4096 MB
Shared Memory Không
DirectX DirectX 12 (FL 11_0), Shader 5.0
Công nghệ 1870 Million
Tính năng, đặc điểm 28 nm
Features Battery Boost, GameStream, ShadowPlay, GPU Boost 2.0, Optimus, PhysX, CUDA, SLI, GeForce Experience
Notebook Size medium sized
Ngày công bố 12.03.2015

3. Kết quả Benchmark

Để kiểm tra sức mạnh của chip đồ họa NVIDIA GeForce GTX 950M với các card đồ họa cùng dòng, ta sử dụng phần mềm 3D Mark với các phiên bản Cloud Gate, Fire Strike và Sky Diver để benchmark. Bên cạnh đó ta cũng chơi thử các game offline như Tomb Raider và Thief để đo số khung hình trên giây (fps) mà máy có thể đáp ứng được.

3D Mark Cloud Gate 3D Mark Fire Strike 3D Mark (Sky Diver)
Geforce 920M 7169 1165 4001
Geforce 940M 9120 1663 5644
Geforce GTX 950M 22111 3254 11015

Trên đây là một số thông tin chi tiết NVIDIA GeForce GTX 950M giúp các bạn dễ chọn lựa cho mình một cấu hình phù hợp nhất mà vẫn có thể chơi game được tốt.

Xem thêm các mẫu laptop đang kinh doanh tại Thế Giới Di Động


Thông tin thêm

Tìm hiểu thông tin chi tiết về card đồ họa NVIDIA GeForce GTX 950M

#Tìm #hiểu #thông #tin #chi #tiết #về #card #đồ #họa #NVIDIA #GeForce #GTX #950M

NVIDIA GeForce GTX 950M là một sản phẩm tầm trung, tương thích với laptop công bố tháng ba năm 2015. Nó được dựa trên kiến trúc Maxwell của Nvidia (GM107 chip) và sản xuất tại 28 nm.

NVIDIA GeForce GTX 950M tốc độ 914 MHz (+ Boost) cũng như bộ nhớ GDDR5 nhanh (128 bit, 5000 MHz hiệu quả, 80 GB / s). So với trước đây và về mặt kỹ thuật rất giống GTX 850M , GTX 950M được tốc độ cao hơn một chút.

1. Kiến trúc

So với Kepler, Maxwell đã được tối ưu hóa trong một số chi tiết để tăng hiệu quả năng lượng. Multiprocessors (SMM) với chỉ 128 ALU (Kepler: 192) và một lịch trình tối ưu hóa sẽ dẫn đến việc sử dụng tốt hơn. Nvidia hứa hẹn rằng một Maxwell SMM với 128 ALU có thể cung cấp 90 phần trăm hiệu suất của một Kepler SMX với 192 ALU. GM107 có 5 SMMs và do đó 640 lõi shader, 40 TMUs và 16 ROPs (giao diện 128-bit).

Tối ưu hóa khác là bộ nhớ cache L2 mở rộng (GM107: 2 MB). Kích thước tăng lên có thể xử lý một số lưu lượng truy cập bộ nhớ để cho phép một giao diện bộ nhớ tương đối hẹp mà không làm giảm đáng kể hiệu suất.

Thông số chi tiết NVIDIA GeForce GTX 950M

2. Hiệu suất

Mặc dù GTX 950M có băng thông bộ nhớ giống như GTX 850M, hiệu suất tốt hơn một chút. Nhìn chung, 950M (phiên bản GDDR5) là chậm hơn khoảng 15 phần trăm so với GTX 960M.

So sánh hiệu năng chơi game

Cấu hình Low Cấu hình Medium Cấu hình Max
Geforce 920M 63 fps 25 fps 12fps
Geforce 940M 102 fps 34 fps 18fps
Geforce GTX 950M 190 fps 69 fps 27fps

Tổng quan:GM107 tích hợp thế hệ thứ sáu Video PureVideo HD (VP6), cung cấp một hiệu suất giải mã tốt hơn cho H.264 và MPEG-2 video. Tất nhiên, VP6 hỗ trợ tất cả các tính năng của các thế hệ trước đó (4K hỗ trợ, PIP, mã hóa video qua NVENC API). Tuy nhiên HDMI 2.0 vẫn chưa được hỗ trợ.

Codename N16P-GT
Kiến trúc Maxwell
Tốc độ lõi 640
Tốc độ bộ nhớ 914 – 993 – 1124 (Boost) MHz
Memory Speed 1800 – 5000 MHz
Loại bộ nhớ 128 Bit
Memory Type DDR3/GDDR5
Max. Amount of Memory 4096 MB
Shared Memory Không
DirectX DirectX 12 (FL 11_0), Shader 5.0
Công nghệ 1870 Million
Tính năng, đặc điểm 28 nm
Features Battery Boost, GameStream, ShadowPlay, GPU Boost 2.0, Optimus, PhysX, CUDA, SLI, GeForce Experience
Notebook Size medium sized
Ngày công bố 12.03.2015

3. Kết quả Benchmark

Để kiểm tra sức mạnh của chip đồ họa NVIDIA GeForce GTX 950M với các card đồ họa cùng dòng, ta sử dụng phần mềm 3D Mark với các phiên bản Cloud Gate, Fire Strike và Sky Diver để benchmark. Bên cạnh đó ta cũng chơi thử các game offline như Tomb Raider và Thief để đo số khung hình trên giây (fps) mà máy có thể đáp ứng được.

3D Mark Cloud Gate 3D Mark Fire Strike 3D Mark (Sky Diver)
Geforce 920M 7169 1165 4001
Geforce 940M 9120 1663 5644
Geforce GTX 950M 22111 3254 11015

Trên đây là một số thông tin chi tiết NVIDIA GeForce GTX 950M giúp các bạn dễ chọn lựa cho mình một cấu hình phù hợp nhất mà vẫn có thể chơi game được tốt.

Xem thêm các mẫu laptop đang kinh doanh tại Thế Giới Di Động

#Tìm #hiểu #thông #tin #chi #tiết #về #card #đồ #họa #NVIDIA #GeForce #GTX #950M

NVIDIA GeForce GTX 950M là một sản phẩm tầm trung, tương thích với laptop công bố tháng ba năm 2015. Nó được dựa trên kiến trúc Maxwell của Nvidia (GM107 chip) và sản xuất tại 28 nm.

NVIDIA GeForce GTX 950M tốc độ 914 MHz (+ Boost) cũng như bộ nhớ GDDR5 nhanh (128 bit, 5000 MHz hiệu quả, 80 GB / s). So với trước đây và về mặt kỹ thuật rất giống GTX 850M , GTX 950M được tốc độ cao hơn một chút.

1. Kiến trúc

So với Kepler, Maxwell đã được tối ưu hóa trong một số chi tiết để tăng hiệu quả năng lượng. Multiprocessors (SMM) với chỉ 128 ALU (Kepler: 192) và một lịch trình tối ưu hóa sẽ dẫn đến việc sử dụng tốt hơn. Nvidia hứa hẹn rằng một Maxwell SMM với 128 ALU có thể cung cấp 90 phần trăm hiệu suất của một Kepler SMX với 192 ALU. GM107 có 5 SMMs và do đó 640 lõi shader, 40 TMUs và 16 ROPs (giao diện 128-bit).

Tối ưu hóa khác là bộ nhớ cache L2 mở rộng (GM107: 2 MB). Kích thước tăng lên có thể xử lý một số lưu lượng truy cập bộ nhớ để cho phép một giao diện bộ nhớ tương đối hẹp mà không làm giảm đáng kể hiệu suất.

Thông số chi tiết NVIDIA GeForce GTX 950M

2. Hiệu suất

Mặc dù GTX 950M có băng thông bộ nhớ giống như GTX 850M, hiệu suất tốt hơn một chút. Nhìn chung, 950M (phiên bản GDDR5) là chậm hơn khoảng 15 phần trăm so với GTX 960M.

So sánh hiệu năng chơi game

Cấu hình Low Cấu hình Medium Cấu hình Max
Geforce 920M 63 fps 25 fps 12fps
Geforce 940M 102 fps 34 fps 18fps
Geforce GTX 950M 190 fps 69 fps 27fps

Tổng quan:GM107 tích hợp thế hệ thứ sáu Video PureVideo HD (VP6), cung cấp một hiệu suất giải mã tốt hơn cho H.264 và MPEG-2 video. Tất nhiên, VP6 hỗ trợ tất cả các tính năng của các thế hệ trước đó (4K hỗ trợ, PIP, mã hóa video qua NVENC API). Tuy nhiên HDMI 2.0 vẫn chưa được hỗ trợ.

Codename N16P-GT
Kiến trúc Maxwell
Tốc độ lõi 640
Tốc độ bộ nhớ 914 – 993 – 1124 (Boost) MHz
Memory Speed 1800 – 5000 MHz
Loại bộ nhớ 128 Bit
Memory Type DDR3/GDDR5
Max. Amount of Memory 4096 MB
Shared Memory Không
DirectX DirectX 12 (FL 11_0), Shader 5.0
Công nghệ 1870 Million
Tính năng, đặc điểm 28 nm
Features Battery Boost, GameStream, ShadowPlay, GPU Boost 2.0, Optimus, PhysX, CUDA, SLI, GeForce Experience
Notebook Size medium sized
Ngày công bố 12.03.2015

3. Kết quả Benchmark

Để kiểm tra sức mạnh của chip đồ họa NVIDIA GeForce GTX 950M với các card đồ họa cùng dòng, ta sử dụng phần mềm 3D Mark với các phiên bản Cloud Gate, Fire Strike và Sky Diver để benchmark. Bên cạnh đó ta cũng chơi thử các game offline như Tomb Raider và Thief để đo số khung hình trên giây (fps) mà máy có thể đáp ứng được.

3D Mark Cloud Gate 3D Mark Fire Strike 3D Mark (Sky Diver)
Geforce 920M 7169 1165 4001
Geforce 940M 9120 1663 5644
Geforce GTX 950M 22111 3254 11015

Trên đây là một số thông tin chi tiết NVIDIA GeForce GTX 950M giúp các bạn dễ chọn lựa cho mình một cấu hình phù hợp nhất mà vẫn có thể chơi game được tốt.

Xem thêm các mẫu laptop đang kinh doanh tại Thế Giới Di Động

#Tìm #hiểu #thông #tin #chi #tiết #về #card #đồ #họa #NVIDIA #GeForce #GTX #950M

NVIDIA GeForce GTX 950M là một sản phẩm tầm trung, tương thích với laptop công bố tháng ba năm 2015. Nó được dựa trên kiến trúc Maxwell của Nvidia (GM107 chip) và sản xuất tại 28 nm.

NVIDIA GeForce GTX 950M tốc độ 914 MHz (+ Boost) cũng như bộ nhớ GDDR5 nhanh (128 bit, 5000 MHz hiệu quả, 80 GB / s). So với trước đây và về mặt kỹ thuật rất giống GTX 850M , GTX 950M được tốc độ cao hơn một chút.

1. Kiến trúc

So với Kepler, Maxwell đã được tối ưu hóa trong một số chi tiết để tăng hiệu quả năng lượng. Multiprocessors (SMM) với chỉ 128 ALU (Kepler: 192) và một lịch trình tối ưu hóa sẽ dẫn đến việc sử dụng tốt hơn. Nvidia hứa hẹn rằng một Maxwell SMM với 128 ALU có thể cung cấp 90 phần trăm hiệu suất của một Kepler SMX với 192 ALU. GM107 có 5 SMMs và do đó 640 lõi shader, 40 TMUs và 16 ROPs (giao diện 128-bit).

Tối ưu hóa khác là bộ nhớ cache L2 mở rộng (GM107: 2 MB). Kích thước tăng lên có thể xử lý một số lưu lượng truy cập bộ nhớ để cho phép một giao diện bộ nhớ tương đối hẹp mà không làm giảm đáng kể hiệu suất.

Thông số chi tiết NVIDIA GeForce GTX 950M

2. Hiệu suất

Mặc dù GTX 950M có băng thông bộ nhớ giống như GTX 850M, hiệu suất tốt hơn một chút. Nhìn chung, 950M (phiên bản GDDR5) là chậm hơn khoảng 15 phần trăm so với GTX 960M.

So sánh hiệu năng chơi game

Cấu hình Low Cấu hình Medium Cấu hình Max
Geforce 920M 63 fps 25 fps 12fps
Geforce 940M 102 fps 34 fps 18fps
Geforce GTX 950M 190 fps 69 fps 27fps

Tổng quan:GM107 tích hợp thế hệ thứ sáu Video PureVideo HD (VP6), cung cấp một hiệu suất giải mã tốt hơn cho H.264 và MPEG-2 video. Tất nhiên, VP6 hỗ trợ tất cả các tính năng của các thế hệ trước đó (4K hỗ trợ, PIP, mã hóa video qua NVENC API). Tuy nhiên HDMI 2.0 vẫn chưa được hỗ trợ.

Codename N16P-GT
Kiến trúc Maxwell
Tốc độ lõi 640
Tốc độ bộ nhớ 914 – 993 – 1124 (Boost) MHz
Memory Speed 1800 – 5000 MHz
Loại bộ nhớ 128 Bit
Memory Type DDR3/GDDR5
Max. Amount of Memory 4096 MB
Shared Memory Không
DirectX DirectX 12 (FL 11_0), Shader 5.0
Công nghệ 1870 Million
Tính năng, đặc điểm 28 nm
Features Battery Boost, GameStream, ShadowPlay, GPU Boost 2.0, Optimus, PhysX, CUDA, SLI, GeForce Experience
Notebook Size medium sized
Ngày công bố 12.03.2015

3. Kết quả Benchmark

Để kiểm tra sức mạnh của chip đồ họa NVIDIA GeForce GTX 950M với các card đồ họa cùng dòng, ta sử dụng phần mềm 3D Mark với các phiên bản Cloud Gate, Fire Strike và Sky Diver để benchmark. Bên cạnh đó ta cũng chơi thử các game offline như Tomb Raider và Thief để đo số khung hình trên giây (fps) mà máy có thể đáp ứng được.

3D Mark Cloud Gate 3D Mark Fire Strike 3D Mark (Sky Diver)
Geforce 920M 7169 1165 4001
Geforce 940M 9120 1663 5644
Geforce GTX 950M 22111 3254 11015

Trên đây là một số thông tin chi tiết NVIDIA GeForce GTX 950M giúp các bạn dễ chọn lựa cho mình một cấu hình phù hợp nhất mà vẫn có thể chơi game được tốt.

Xem thêm các mẫu laptop đang kinh doanh tại Thế Giới Di Động

#Tìm #hiểu #thông #tin #chi #tiết #về #card #đồ #họa #NVIDIA #GeForce #GTX #950M

NVIDIA GeForce GTX 950M là một sản phẩm tầm trung, tương thích với laptop công bố tháng ba năm 2015. Nó được dựa trên kiến trúc Maxwell của Nvidia (GM107 chip) và sản xuất tại 28 nm.

NVIDIA GeForce GTX 950M tốc độ 914 MHz (+ Boost) cũng như bộ nhớ GDDR5 nhanh (128 bit, 5000 MHz hiệu quả, 80 GB / s). So với trước đây và về mặt kỹ thuật rất giống GTX 850M , GTX 950M được tốc độ cao hơn một chút.

1. Kiến trúc

So với Kepler, Maxwell đã được tối ưu hóa trong một số chi tiết để tăng hiệu quả năng lượng. Multiprocessors (SMM) với chỉ 128 ALU (Kepler: 192) và một lịch trình tối ưu hóa sẽ dẫn đến việc sử dụng tốt hơn. Nvidia hứa hẹn rằng một Maxwell SMM với 128 ALU có thể cung cấp 90 phần trăm hiệu suất của một Kepler SMX với 192 ALU. GM107 có 5 SMMs và do đó 640 lõi shader, 40 TMUs và 16 ROPs (giao diện 128-bit).

Tối ưu hóa khác là bộ nhớ cache L2 mở rộng (GM107: 2 MB). Kích thước tăng lên có thể xử lý một số lưu lượng truy cập bộ nhớ để cho phép một giao diện bộ nhớ tương đối hẹp mà không làm giảm đáng kể hiệu suất.

Thông số chi tiết NVIDIA GeForce GTX 950M

2. Hiệu suất

Mặc dù GTX 950M có băng thông bộ nhớ giống như GTX 850M, hiệu suất tốt hơn một chút. Nhìn chung, 950M (phiên bản GDDR5) là chậm hơn khoảng 15 phần trăm so với GTX 960M.

So sánh hiệu năng chơi game

Cấu hình Low Cấu hình Medium Cấu hình Max
Geforce 920M 63 fps 25 fps 12fps
Geforce 940M 102 fps 34 fps 18fps
Geforce GTX 950M 190 fps 69 fps 27fps

Tổng quan:GM107 tích hợp thế hệ thứ sáu Video PureVideo HD (VP6), cung cấp một hiệu suất giải mã tốt hơn cho H.264 và MPEG-2 video. Tất nhiên, VP6 hỗ trợ tất cả các tính năng của các thế hệ trước đó (4K hỗ trợ, PIP, mã hóa video qua NVENC API). Tuy nhiên HDMI 2.0 vẫn chưa được hỗ trợ.

Codename N16P-GT
Kiến trúc Maxwell
Tốc độ lõi 640
Tốc độ bộ nhớ 914 – 993 – 1124 (Boost) MHz
Memory Speed 1800 – 5000 MHz
Loại bộ nhớ 128 Bit
Memory Type DDR3/GDDR5
Max. Amount of Memory 4096 MB
Shared Memory Không
DirectX DirectX 12 (FL 11_0), Shader 5.0
Công nghệ 1870 Million
Tính năng, đặc điểm 28 nm
Features Battery Boost, GameStream, ShadowPlay, GPU Boost 2.0, Optimus, PhysX, CUDA, SLI, GeForce Experience
Notebook Size medium sized
Ngày công bố 12.03.2015

3. Kết quả Benchmark

Để kiểm tra sức mạnh của chip đồ họa NVIDIA GeForce GTX 950M với các card đồ họa cùng dòng, ta sử dụng phần mềm 3D Mark với các phiên bản Cloud Gate, Fire Strike và Sky Diver để benchmark. Bên cạnh đó ta cũng chơi thử các game offline như Tomb Raider và Thief để đo số khung hình trên giây (fps) mà máy có thể đáp ứng được.

3D Mark Cloud Gate 3D Mark Fire Strike 3D Mark (Sky Diver)
Geforce 920M 7169 1165 4001
Geforce 940M 9120 1663 5644
Geforce GTX 950M 22111 3254 11015

Trên đây là một số thông tin chi tiết NVIDIA GeForce GTX 950M giúp các bạn dễ chọn lựa cho mình một cấu hình phù hợp nhất mà vẫn có thể chơi game được tốt.

Xem thêm các mẫu laptop đang kinh doanh tại Thế Giới Di Động

#Tìm #hiểu #thông #tin #chi #tiết #về #card #đồ #họa #NVIDIA #GeForce #GTX #950M

NVIDIA GeForce GTX 950M là một sản phẩm tầm trung, tương thích với laptop công bố tháng ba năm 2015. Nó được dựa trên kiến trúc Maxwell của Nvidia (GM107 chip) và sản xuất tại 28 nm.

NVIDIA GeForce GTX 950M tốc độ 914 MHz (+ Boost) cũng như bộ nhớ GDDR5 nhanh (128 bit, 5000 MHz hiệu quả, 80 GB / s). So với trước đây và về mặt kỹ thuật rất giống GTX 850M , GTX 950M được tốc độ cao hơn một chút.

1. Kiến trúc

So với Kepler, Maxwell đã được tối ưu hóa trong một số chi tiết để tăng hiệu quả năng lượng. Multiprocessors (SMM) với chỉ 128 ALU (Kepler: 192) và một lịch trình tối ưu hóa sẽ dẫn đến việc sử dụng tốt hơn. Nvidia hứa hẹn rằng một Maxwell SMM với 128 ALU có thể cung cấp 90 phần trăm hiệu suất của một Kepler SMX với 192 ALU. GM107 có 5 SMMs và do đó 640 lõi shader, 40 TMUs và 16 ROPs (giao diện 128-bit).

Tối ưu hóa khác là bộ nhớ cache L2 mở rộng (GM107: 2 MB). Kích thước tăng lên có thể xử lý một số lưu lượng truy cập bộ nhớ để cho phép một giao diện bộ nhớ tương đối hẹp mà không làm giảm đáng kể hiệu suất.

Thông số chi tiết NVIDIA GeForce GTX 950M

2. Hiệu suất

Mặc dù GTX 950M có băng thông bộ nhớ giống như GTX 850M, hiệu suất tốt hơn một chút. Nhìn chung, 950M (phiên bản GDDR5) là chậm hơn khoảng 15 phần trăm so với GTX 960M.

So sánh hiệu năng chơi game

Cấu hình Low Cấu hình Medium Cấu hình Max
Geforce 920M 63 fps 25 fps 12fps
Geforce 940M 102 fps 34 fps 18fps
Geforce GTX 950M 190 fps 69 fps 27fps

Tổng quan:GM107 tích hợp thế hệ thứ sáu Video PureVideo HD (VP6), cung cấp một hiệu suất giải mã tốt hơn cho H.264 và MPEG-2 video. Tất nhiên, VP6 hỗ trợ tất cả các tính năng của các thế hệ trước đó (4K hỗ trợ, PIP, mã hóa video qua NVENC API). Tuy nhiên HDMI 2.0 vẫn chưa được hỗ trợ.

Codename N16P-GT
Kiến trúc Maxwell
Tốc độ lõi 640
Tốc độ bộ nhớ 914 – 993 – 1124 (Boost) MHz
Memory Speed 1800 – 5000 MHz
Loại bộ nhớ 128 Bit
Memory Type DDR3/GDDR5
Max. Amount of Memory 4096 MB
Shared Memory Không
DirectX DirectX 12 (FL 11_0), Shader 5.0
Công nghệ 1870 Million
Tính năng, đặc điểm 28 nm
Features Battery Boost, GameStream, ShadowPlay, GPU Boost 2.0, Optimus, PhysX, CUDA, SLI, GeForce Experience
Notebook Size medium sized
Ngày công bố 12.03.2015

3. Kết quả Benchmark

Để kiểm tra sức mạnh của chip đồ họa NVIDIA GeForce GTX 950M với các card đồ họa cùng dòng, ta sử dụng phần mềm 3D Mark với các phiên bản Cloud Gate, Fire Strike và Sky Diver để benchmark. Bên cạnh đó ta cũng chơi thử các game offline như Tomb Raider và Thief để đo số khung hình trên giây (fps) mà máy có thể đáp ứng được.

3D Mark Cloud Gate 3D Mark Fire Strike 3D Mark (Sky Diver)
Geforce 920M 7169 1165 4001
Geforce 940M 9120 1663 5644
Geforce GTX 950M 22111 3254 11015

Trên đây là một số thông tin chi tiết NVIDIA GeForce GTX 950M giúp các bạn dễ chọn lựa cho mình một cấu hình phù hợp nhất mà vẫn có thể chơi game được tốt.

Xem thêm các mẫu laptop đang kinh doanh tại Thế Giới Di Động

#Tìm #hiểu #thông #tin #chi #tiết #về #card #đồ #họa #NVIDIA #GeForce #GTX #950M

NVIDIA GeForce GTX 950M là một sản phẩm tầm trung, tương thích với laptop công bố tháng ba năm 2015. Nó được dựa trên kiến trúc Maxwell của Nvidia (GM107 chip) và sản xuất tại 28 nm.

NVIDIA GeForce GTX 950M tốc độ 914 MHz (+ Boost) cũng như bộ nhớ GDDR5 nhanh (128 bit, 5000 MHz hiệu quả, 80 GB / s). So với trước đây và về mặt kỹ thuật rất giống GTX 850M , GTX 950M được tốc độ cao hơn một chút.

1. Kiến trúc

So với Kepler, Maxwell đã được tối ưu hóa trong một số chi tiết để tăng hiệu quả năng lượng. Multiprocessors (SMM) với chỉ 128 ALU (Kepler: 192) và một lịch trình tối ưu hóa sẽ dẫn đến việc sử dụng tốt hơn. Nvidia hứa hẹn rằng một Maxwell SMM với 128 ALU có thể cung cấp 90 phần trăm hiệu suất của một Kepler SMX với 192 ALU. GM107 có 5 SMMs và do đó 640 lõi shader, 40 TMUs và 16 ROPs (giao diện 128-bit).

Tối ưu hóa khác là bộ nhớ cache L2 mở rộng (GM107: 2 MB). Kích thước tăng lên có thể xử lý một số lưu lượng truy cập bộ nhớ để cho phép một giao diện bộ nhớ tương đối hẹp mà không làm giảm đáng kể hiệu suất.

Thông số chi tiết NVIDIA GeForce GTX 950M

2. Hiệu suất

Mặc dù GTX 950M có băng thông bộ nhớ giống như GTX 850M, hiệu suất tốt hơn một chút. Nhìn chung, 950M (phiên bản GDDR5) là chậm hơn khoảng 15 phần trăm so với GTX 960M.

So sánh hiệu năng chơi game

Cấu hình Low Cấu hình Medium Cấu hình Max
Geforce 920M 63 fps 25 fps 12fps
Geforce 940M 102 fps 34 fps 18fps
Geforce GTX 950M 190 fps 69 fps 27fps

Tổng quan:GM107 tích hợp thế hệ thứ sáu Video PureVideo HD (VP6), cung cấp một hiệu suất giải mã tốt hơn cho H.264 và MPEG-2 video. Tất nhiên, VP6 hỗ trợ tất cả các tính năng của các thế hệ trước đó (4K hỗ trợ, PIP, mã hóa video qua NVENC API). Tuy nhiên HDMI 2.0 vẫn chưa được hỗ trợ.

Codename N16P-GT
Kiến trúc Maxwell
Tốc độ lõi 640
Tốc độ bộ nhớ 914 – 993 – 1124 (Boost) MHz
Memory Speed 1800 – 5000 MHz
Loại bộ nhớ 128 Bit
Memory Type DDR3/GDDR5
Max. Amount of Memory 4096 MB
Shared Memory Không
DirectX DirectX 12 (FL 11_0), Shader 5.0
Công nghệ 1870 Million
Tính năng, đặc điểm 28 nm
Features Battery Boost, GameStream, ShadowPlay, GPU Boost 2.0, Optimus, PhysX, CUDA, SLI, GeForce Experience
Notebook Size medium sized
Ngày công bố 12.03.2015

3. Kết quả Benchmark

Để kiểm tra sức mạnh của chip đồ họa NVIDIA GeForce GTX 950M với các card đồ họa cùng dòng, ta sử dụng phần mềm 3D Mark với các phiên bản Cloud Gate, Fire Strike và Sky Diver để benchmark. Bên cạnh đó ta cũng chơi thử các game offline như Tomb Raider và Thief để đo số khung hình trên giây (fps) mà máy có thể đáp ứng được.

3D Mark Cloud Gate 3D Mark Fire Strike 3D Mark (Sky Diver)
Geforce 920M 7169 1165 4001
Geforce 940M 9120 1663 5644
Geforce GTX 950M 22111 3254 11015

Trên đây là một số thông tin chi tiết NVIDIA GeForce GTX 950M giúp các bạn dễ chọn lựa cho mình một cấu hình phù hợp nhất mà vẫn có thể chơi game được tốt.

Xem thêm các mẫu laptop đang kinh doanh tại Thế Giới Di Động


  • Tổng hợp: giasuthehe.com
  • Nguồn: internet

  [Video] Cách vô hiệu hóa, khóa tạm thời tài khoản Instagram đơn giản

Related Articles

Back to top button